DANH MỤC SẢN PHẨM

H3C UniServer R4700 G6 SFF CTO Server support NVME /4510

Thương hiệu: H3C Mã sản phẩm: 4510
74,713,000₫ 85,920,000₫
-13%
(Tiết kiệm: 11,207,000₫)

H3C UniServer R4700 G6 SFF CTO Server support NVME /4510

Khuyến mãi

Gọi đặt mua 1900866868 (8:00 - 20:00)

Chỉ có tại Tân Hưng Phát

Zalo OA

  • Giao hàng miễn phí trong 24h (chỉ áp dụng khu vực nội thành)
    Giao hàng miễn phí trong 24h (chỉ áp dụng khu vực nội thành)
  • Trả góp lãi suất 0% qua thẻ tín dụng Visa, Master, JCB
    Trả góp lãi suất 0% qua thẻ tín dụng Visa, Master, JCB
  • Đổi trả miễn phí trong 30 ngày
    Đổi trả miễn phí trong 30 ngày

ĐẶC ĐIỂM NỔI BẬT

Dưới đây là mô tả ngắn về H3C UniServer R4700 G6 SFF CTO Server (hỗ trợ NVMe / 4510):

  • Form factor: 1U rack-mount server, tối ưu cho tủ rack dense data-center. 

  • Bays ổ cứng: phiên bản SFF hỗ trợ nhiều 2.5″ drives ở mặt trước và mặt sau; có thể mở rộng hỗ trợ U.2 NVMe SSD

  • CPU: hỗ trợ 2 socket Intel® Xeon® Scalable thế hệ mới (Eagle Stream – có thể là 4th/5th gen). Nếu “4510” là mã CPU, nhiều khả năng là dòng Xeon Silver 4510 hoặc tương đương.

  • RAM: sử dụng DDR5 RDIMM, số khe lớn, dung lượng cao; hỗ trợ tốc độ cao. 

  • Expansion & I/O:

    • Nhiều khe PCIe (hỗ trợ PCIe 5.0 và 4.0) để cắm card mạng, RAID, hoặc GPU. 

    • cổng VGA, USB, cổng quản lý (management port)… 

  • Quản trị: tích hợp HDM Management System, hỗ trợ quản lý từ xa, tập trung. 

  • Bộ nguồn & làm mát: hỗ trợ PSU redundant (1+1), cùng nhiều quạt hot-swap để đảm bảo vận hành liên tục. 

  • An ninh: có các tính năng như TPM 2.0, chassis intrusion detection, cùng quyền truy cập an toàn. 

  • Ứng dụng phù hợp: sử dụng trong môi trường data center, virtualization, cloud, các workload cần I/O cao nhờ hỗ trợ NVMe SSD, tính mở rộng, và hiệu năng cao

Thông số kỹ thuật

Dưới đây là thông số kỹ thuật của H3C UniServer R4700 G6 (phiên bản SFF, hỗ trợ NVMe, cấu hình CTO /4510) 

  • Form factor: Rack 1U, kích thước ~42.9 × 434.6 × 777 mm (không gồm bảo vệ khung).

  • CPU: 2 socket, hỗ trợ Intel Xeon Scalable (Eagle Stream) thế hệ mới (có thể là 4th / 5th Gen); TDP tối đa ~350 W mỗi CPU. Chipset: Intel C741

  • Bộ nhớ (RAM): hỗ trợ DDR5 RDIMM, ~32 khe DIMM, tốc độ 4800–5600 MT/s, dung lượng tối đa từ 8 TB đến >12 TB tùy cấu hình. Lưu trữ:

    • Các cấu hình SFF: hỗ trợ 10 khay SFF phía trước + 2 SFF phía sau

    • Hỗ trợ U.2 NVMe SSD (có thể lên tới ~12 ổ U.2 NVMe).Có thể trang bị các module NVMe VROC, M.2 expander, RAID hoặc HBA controller.

  • Expansion Slots:

    • 4 khe PCIe chính (thường 3 x PCIe 5.0 + 1 x PCIe 4.0).

    • 2 khe OCP 3.0 dành cho mạng. 

    • Hỗ trợ CXL 1.1.

  • Mạng và cổng I/O:

    • 1 cổng 1 GbE dedicated management (BMC). 

    • Có thể lắp card mạng độ phân giải cao 1/10/25/100 GE, InfiniBand, v.v. 

    • Cổng VGA, USB front/rear, Type-C management port, và tuỳ chọn serial. 

  • GPU support: Có thể hỗ trợ lắp GPU single-slot modules (tùy cấu hình). 

  • Quản trị: tích hợp AST2600 BMC, HDM Management System, hỗ trợ giám sát từ xa, hai-factor auth, TPM 2.0, chassis intrusion detection. 

  • Nguồn và làm mát:

    • Hỗ trợ nguồn redundant (1+1), nhiều lựa chọn công suất như 800W, 1300W, 1600W, thậm chí titanium. Có quạt hot-swappable

  • An ninh phần cứng: hỗ trợ TPM 2.0, chassis intrusion detection, Silicon root-of-trust, 2FA, Intel SGX2.0, PFR 3.0.

  • Trọng lượng tối đa: ~30.5 kg

SẢN PHẨM CÙNG PHÂN KHÚC GIÁ

SẢN PHẨM ĐÃ XEM